nói trây

nói trây

Đứa trẻ nói trây khi người lớn đang trò chuyện.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói một cách cố tình sai lệch, không đúng sự thật, hoặc nói dai dẳng, ngoan cố để trốn tránh trách nhiệm hoặc không thừa nhận điều đó: "nói trây" chỉ hành động nói không căn cứ, thường mang tính chất chối bỏ, lươn lẹo, hoặc cố tình nói lạc đề, không chịu nghe lẽ phải.
    • Nói một cách thiếu suy nghĩ, bộp chộp: Trong một số ngữ cảnh, "nói trây" còn ám chỉ việc nói năng cẩu thả, không chừng mực, gây khó chịu cho người nghe.
dụ sử dụng
  • Nói chối bỏ trách nhiệm:

    • Anh ta cứ nói trây mãi, không chịu nhận lỗi. (Anh ta liên tục nói sai sự thật, không chịu thừa nhận sai lầm của mình.)
    • Đừng nói trây nữa, ai cũng biết sự thật rồi. (Đừng cố tình nói lươn lẹo nữa, mọi người đều đã biết sự thật.)
  • Nói thiếu suy nghĩ:

    • toàn nói trây, chẳng biết suy nghĩ cả. ( toàn nói năng cẩu thả, không suy nghĩ trước khi nói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói trây tránh": kết hợp với "tránh" để nhấn mạnh hành động nói lươn lẹo nhằm trốn tránh điều đó.

    • ấy nói trây tránh để khỏi phải trả lời câu hỏi khó. ( ấy nói một cách lươn lẹo để tránh phải trả lời câu hỏi khó.)
  • "nói trây bướng": kết hợp với "bướng" để chỉ hành vi nói ngoan cố, không chịu nghe lời.

    • Thằng nói trây bướng, không chịu nghe lời mẹ. (Thằng nói ngoan cố, không chịu nghe lời mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nói trây trúa (động từ): nói năng lươn lẹo, không đúng sự thật.

    • Đừng nói trây trúa với tôi. (Đừng nói lươn lẹo với tôi.)
  • Trây (tính từ): tính chất lì lợm, không chịu thừa nhận.

    • Tính trây lắm, nói mãi không được. (Tính lì lợm, nói mãi cũng không thay đổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Nói lươn lẹo: nói không trung thực, cố tình sai lệch.
  • Nói chối: nói để phủ nhận trách nhiệm hoặc sự thật.
  • Nói bướng: nói ngoan cố, không chịu nghe lời.
Thành ngữ liên quan
  • Nói trây như vạ: nói lươn lẹo, dai dẳng đến mức khó chịu.
    • nói trây như vạ, không ai chịu nổi. ( nói lươn lẹo dai dẳng, không ai chịu nổi.)